Bản dịch của từ Ballot trong tiếng Việt

Ballot

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ballot(Noun)

bˈælət
bˈælət
01

‘Ballot’ là vật dùng để biểu thị phiếu bầu khi bầu cử hoặc bỏ phiếu. Ngày xưa là một viên bi nhỏ được bỏ vào hộp; hiện nay thường là một mảnh giấy, thẻ hoặc cách thức khác dùng để ghi và/hoặc bỏ phiếu.

Originally a small ball placed in a container to cast a vote now by extension a piece of paper or card used for this purpose or some other means used to signify a vote.

投票用的纸或卡片

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Danh sách các ứng cử viên (hoặc lá phiếu liệt kê các ứng viên) trong một cuộc bầu cử; thường dùng để chỉ tờ phiếu hoặc danh sách tên những người đang ra tranh cử.

Chiefly US A list of candidates running for office a ticket.

候选人名单

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tổng số phiếu đã bầu trong một cuộc bầu cử — tức là tất cả các phiếu được cử tri bỏ để quyết định kết quả.

The total of all the votes cast in an election.

选票总数

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ballot (Noun)

SingularPlural

Ballot

Ballots

Ballot(Verb)

bˈælət
bˈælət
01

(động từ, không có tân ngữ) Rút thăm để chọn hoặc phân công ai/cái gì một cách ngẫu nhiên.

Intransitive To draw lots.

抽签

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kêu gọi bỏ phiếu cho một đề xuất

Please cast your vote for a proposal.

倡导让人们对提案进行投票。

Ví dụ
03

(động từ) Bỏ phiếu, quyết định bằng cách bầu chọn bằng lá phiếu (thường là kín).

Intransitive To vote or decide by ballot.

投票,选举

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ballot (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ballot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Balloted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Balloted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ballots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Balloting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ