Bản dịch của từ Eyeball trong tiếng Việt

Eyeball

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eyeball (Noun)

ˈɑɪbˌɔl
ˈɑɪbˌɑl
01

Phần tròn hình cầu của mắt động vật có xương sống (bao gồm người), nằm trong vùng mí mắt và hốc mắt; tức là toàn bộ quả mắt nhìn thấy được bên trong hốc mắt.

The round part of the eye of a vertebrate, within the eyelids and socket.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Eyeball (Verb)

ˈɑɪbˌɔl
ˈɑɪbˌɑl
01

Nhìn chằm chằm hoặc ngó kỹ ai/cái gì; chú ý nhìn sát sao với sự tò mò hoặc kiểm tra.

Look or stare at closely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ