Bản dịch của từ Stare trong tiếng Việt

Stare

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stare(Noun)

stˈɛɹ
stˈɛɹ
01

Một cái nhìn lâu, cố định hoặc trống rỗng, thường kéo dài và có thể khiến người bị nhìn cảm thấy khó chịu hoặc bị chú ý.

A long fixed or vacant look.

Ví dụ

Stare(Verb)

stˈɛɹ
stˈɛɹ
01

Nhìn chằm chằm: nhìn ai hoặc cái gì một cách cố định, thường mở to mắt và ít chớp mắt; có thể kèm theo vẻ ngạc nhiên, chú ý hoặc thiếu lịch sự.

Look fixedly or vacantly at someone or something with one's eyes wide open.

Ví dụ

Dạng động từ của Stare (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Staring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ