Bản dịch của từ Reflection trong tiếng Việt

Reflection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reflection(Noun)

rɪflˈɛkʃən
rɪˈfɫɛkʃən
01

Một ý tưởng, quan điểm hoặc suy nghĩ được hình thành từ việc thiền định hoặc xem xét.

A thought idea or opinion formed as a result of meditation or consideration

反思 - 由冥想或深思熟虑形成的思想、观念或观点

Ví dụ
02

Một hình thức hoặc biểu hiện của một điều gì đó

An embodiment or representation of something

反映 - 某事物或概念的体现或表象

Ví dụ
03

Hành động phản chiếu hoặc trạng thái được phản chiếu, sự trở lại của ánh sáng, nhiệt hoặc âm thanh từ một bề mặt.

The act of reflecting or the state of being reflected the return of light heat or sound from a surface

反射 - 从表面回射的光、热或声;反光

Ví dụ