Bản dịch của từ Input trong tiếng Việt
Input

Input (Noun Countable)
Thông tin được nhập vào hoặc cung cấp (dùng để xử lý, phân tích hoặc đưa ra quyết định). Ví dụ: dữ liệu, nội dung đầu vào từ người dùng hoặc từ một nguồn khác.
(information) input.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Input (Noun)
Một chỗ hoặc một thiết bị mà qua đó năng lượng hoặc thông tin đi vào một hệ thống.
A place where, or a device through which, energy or information enters a system.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dữ liệu hoặc thông tin được đưa vào một hệ thống để xử lý hoặc lưu trữ.
Data or information entered into a system for processing or storage.
Input (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thao tác đưa dữ liệu hoặc thông tin vào một hệ thống, máy tính hoặc thiết bị.
To perform the action of entering data or information into a system, computer, or device.
