Bản dịch của từ Input trong tiếng Việt

Input

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Input (Verb)

ˈɪnpʌt
ˈɪnˌpət
01

Nhập thông tin hoặc dữ liệu vào máy tính, hệ thống hay thiết bị.

To enter information or data into a computer system or machine

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Input (Noun)

ˈɪnpʌt
ˈɪnˌpət
01

Năng lượng, công suất hoặc nguồn lực được cung cấp cho máy móc, hệ thống hoặc quá trình hoạt động.

Energy power or resources supplied to a machine system or process

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ý kiến, công sức, tiền bạc hoặc sự đóng góp được đưa vào để hỗ trợ một hoạt động hay quyết định.

Advice ideas work money or effort contributed to a discussion decision or activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thông tin, dữ liệu hoặc vật liệu được đưa vào máy tính, hệ thống hoặc quá trình để xử lý.

Information data or material that is entered into a computer system or process

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa