Anh - Việt

Bản dịch của từ Seam trong tiếng Việt

seam

NounVerb

seam (Noun)

/sˈim/
/sˈim/
AI

Nghĩa 01

Một lớp khoáng sản nằm dưới lòng đất, thường là than hoặc vàng, hình thành như một mạch hoặc tầng riêng biệt trong đá.

An underground layer of a mineral such as coal or gold.

Ví dụ
Các thợ mỏ phát hiện một lớp mỏ vàng giàu có sâu dưới lòng đất.The miners discovered a rich seam of gold deep underground.
Lớp than ở khu vực thu hút nhiều công ty khai thác mỏ.The seam of coal in the region attracted many mining companies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đường may nối hai mảnh vải với nhau trên một món đồ (ví dụ áo quần, túi...), nơi chỉ khâu tạo thành một đường liền hoặc mảnh nối.

A line where two pieces of fabric are sewn together in a garment or other article.

Ví dụ
Đường may trên chiếc váy của cô ấy được may hoàn hảo.The seam on her dress was perfectly stitched.
Người may đã sửa đường may trên chiếc áo khoác.The tailor fixed the seam on the jacket.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của seam (Noun)

SingularPlural

seam

seams

Kết hợp từ của seam (Noun)

ADJECTIVE + seamPHRASESVERB + seam
Kết hợp từ của seam
Collocation
Ví dụ

đường chỉ

narrow seam

Đường may hẹp trong cộng đồng đã đưa mọi người gần nhau hơn.

The narrow seam in the community brought people closer together.

tầng than

coal seam

Lớp than đá được phát hiện trong sân sau của John.

The coal seam was discovered in John's backyard.

mỏ phong phú

rich seam

Trung tâm cộng đồng là một tầng lớp xã hội phong phú.

The community center is a rich seam of social activities.

seam (Verb)

/sˈim/
/sˈim/
AI

Nghĩa 01

Tạo một vết lõm dài và hẹp trên bề mặt; làm rãnh hoặc khía dọc theo cái gì đó.

Make a long, narrow indentation in.

Ví dụ
Cô ấy đã cố gắng may các mảnh vải lại gọn gàng.She tried to seam the pieces of fabric together neatly.
Người may đã may viền của chiếc váy để hoàn thiện sạch sẽ.The tailor seamed the edges of the dress for a clean finish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

May hoặc ghép hai mép vải (hoặc vật liệu) lại với nhau bằng đường may; nối các mảnh bằng đường chỉ để tạo thành một mối nối.

Join with a seam.

Ví dụ
Cô ấy sẽ nối vải lại với nhau cho sự kiện từ thiện.She will seam the fabric together for the charity event.
Những tình nguyện viên nối các lá cờ để trang trí trung tâm cộng đồng.Volunteers seam the banners to decorate the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seam (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

seam

V2

Quá khứ đơn

Past simple

seamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

seamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seaming

Video ngữ cảnh