Bản dịch của từ Compare trong tiếng Việt

Compare

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compare (Verb)

kəmˈpeər
kəmˈper
01

So sánh; đặt hai hay nhiều người, vật, tình huống... cạnh nhau để thấy điểm giống và khác nhau.

Compare.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

So sánh: ước lượng, đo lường hoặc ghi nhận điểm giống và khác giữa hai hoặc nhiều vật, người, ý tưởng, v.v.

Estimate, measure, or note the similarity or dissimilarity between.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

So sánh để lập thành bậc so sánh và bậc cao nhất của một tính từ hoặc trạng từ (ví dụ: ‘big’ → ‘bigger’ → ‘biggest’).

Form the comparative and superlative degrees of (an adjective or an adverb)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ