compare
compare (Verb)
Nghĩa 01
So sánh; đặt hai hay nhiều người, vật, tình huống... cạnh nhau để thấy điểm giống và khác nhau.
Compare.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
So sánh: ước lượng, đo lường hoặc ghi nhận điểm giống và khác giữa hai hoặc nhiều vật, người, ý tưởng, v.v.
Estimate, measure, or note the similarity or dissimilarity between.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
So sánh để lập thành bậc so sánh và bậc cao nhất của một tính từ hoặc trạng từ (ví dụ: ‘big’ → ‘bigger’ → ‘biggest’).
Form the comparative and superlative degrees of (an adjective or an adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của compare (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | compare |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | compared |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | compared |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | compares |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | comparing |
Kết hợp từ của compare (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
không bằng so với ai/cái gì be nothing compared to somebody/something | Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội của cô ấy không thể sánh kịp với cơ sở người hâm mộ khổng lồ của anh ấy. Her social media following is nothing compared to his massive fan base. |
thường được so sánh với ai đó/cái gì be often compared to somebody/something | Người ảnh hưởng truyền thông xã hội thường được so sánh với người nổi tiếng. Social media influencers are often compared to celebrities. |
không có gì tương đương với ai/cái gì nothing compares to somebody/something | Không có gì có thể sánh kịp với sự ủng hộ của những người bạn thân. Nothing compares to the support of close friends. |
so sánh và tương phản compare and contrast | So sánh và tương phản các quy tắc xã hội của các văn hóa khác nhau. Compare and contrast the social norms of different cultures. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "compare" có nghĩa là so sánh hai hoặc nhiều đối tượng nhằm tìm ra sự tương đồng hoặc khác biệt giữa chúng. Trong tiếng Anh, "compare" giống nhau trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, tuy nhiên, cách sử dụng thành ngữ có thể khác nhau. Ví dụ, "compare with" thường được dùng để nhấn mạnh sự khác biệt, trong khi "compare to" thường chỉ ra sự tương đồng. Sự khác biệt về giọng nói có thể không rõ rệt, nhưng một số từ vựng có thể có cách phát âm khác nhau giữa hai biến thể.