Anh - Việt

Bản dịch của từ Similarity trong tiếng Việt

similarity

Noun

similarity (Noun)

/sˌɪməlˈɛɹəti/
/sˌɪməlˈæɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc thực tế là hai hay nhiều thứ giống nhau về đặc điểm, hình thức hoặc bản chất.

The state or fact of being similar.

Ví dụ
Sự tương đồng giữa hai văn hóa rất đáng chú ý.The similarity between the two cultures was striking.
Có một sự tương đồng đáng chú ý trong quan điểm về giáo dục của họ.There is a noticeable similarity in their perspectives on education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của similarity (Noun)

SingularPlural

similarity

similarities

Kết hợp từ của similarity (Noun)

...of similarityADJECTIVE + similarityPHRASESPREPOSITIONVERB + similaritysimilarity + VERB
Kết hợp từ của similarity
Collocation
Ví dụ

mức độ tương đồng

degree of similarity

Mức độ tương đồng giữa hai nền tảng truyền thông xã hội rất ấn tượng.

The degree of similarity between the two social media platforms is striking.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh