Bản dịch của từ Dna trong tiếng Việt
Dna

Dna(Noun)
Chất di truyền trong cơ thể người và hầu hết các sinh vật khác
Genetic material in humans and most other organisms.
人类及大多数生物所共有的遗传物质。
Một phân tử mang chứa các hướng dẫn di truyền được sử dụng trong quá trình tăng trưởng, phát triển, hoạt động và sinh sản của tất cả các sinh vật sống đã biết cũng như nhiều loại virus.
A molecule carrying genetic instructions is used in the development, functioning, and reproduction of all known living organisms and many types of viruses.
这是携带遗传信息的分子,控制所有已知生物及许多病毒的生长、发育、功能和繁殖。
Axit deoxyribonucleic, một chất tự sao chép có mặt hầu hết các sinh vật sống như thành phần chính của nhiễm sắc thể
DNA (deoxyribonucleic acid) is a self-replicating molecule found in almost all living organisms, and it serves as the main building block of chromosomes.
脱氧核糖核酸(DNA)是一种具有自我复制能力的物质,几乎存在于所有生物体中,是染色体的主要组成部分。
