Bản dịch của từ Dna trong tiếng Việt

Dna

Noun [U/C]Phrase

Dna (Noun)

diɛneɪ
diɛneɪ
01

Chất mang thông tin di truyền trong tế bào của thực vật và động vật

A substance that carries genetic information in the cells of plants and animals

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Dna (Phrase)

01

Viết tắt của axit deoxyribonucleic: chất hóa học trong tế bào của sinh vật sống, kiểm soát cấu trúc và mục đích của từng tế bào và mang thông tin di truyền

Abbreviation for deoxyribonucleic acid the chemical in the cells of living things that controls the structure and purpose of each cell and carries genetic information

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dna

Không có idiom phù hợp