Bản dịch của từ Acid trong tiếng Việt

Acid

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acid (Noun)

ˈeɪsɪd
ˈeɪˈsɪd
01

Chất hóa học có độ pH dưới 7, phản ứng với bazơ và có thể ăn mòn hoặc làm bỏng các vật liệu khác.

A chemical substance with a pH below 7 that can react with bases and may burn or dissolve other materials

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ma túy, đặc biệt là LSD, gây thay đổi nhận thức, cảm xúc và cảm giác.

A drug especially LSD that causes changes in perception and mood

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Acid (Adjective)

ˈeɪsɪd
ˈeɪˈsɪd
01

Có vị, mùi, giọng điệu hoặc cách cư xử gay gắt, khó chịu hay chua chát.

Sharp unpleasant or critical in taste smell tone or manner

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có chứa axit hoặc có các tính chất hóa học của axit.

Containing acid or having the chemical properties of an acid

Ví dụ