Bản dịch của từ Turning trong tiếng Việt
Turning

Turning (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động quay (xoay) hoặc chuyển hướng; việc làm cho cái gì đó thay đổi hướng hoặc vị trí bằng cách quay.
The act of turning.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "turning" có nghĩa chung là hành động xoay chuyển hoặc thay đổi hướng. Trong tiếng Anh, "turning" có thể được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Ở cả tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay ngữ pháp. Tuy nhiên, trong cách phát âm, có thể có sự khác biệt nhẹ trong cách nhấn âm. Trong ngữ cảnh sử dụng, "turning" thường xuất hiện trong các cụm từ chỉ sự thay đổi, ví dụ như "turning point" trong các cuộc thảo luận mang tính quyết định.
Họ từ
Từ "turning" có nghĩa chung là hành động xoay chuyển hoặc thay đổi hướng. Trong tiếng Anh, "turning" có thể được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Ở cả tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay ngữ pháp. Tuy nhiên, trong cách phát âm, có thể có sự khác biệt nhẹ trong cách nhấn âm. Trong ngữ cảnh sử dụng, "turning" thường xuất hiện trong các cụm từ chỉ sự thay đổi, ví dụ như "turning point" trong các cuộc thảo luận mang tính quyết định.
