Bản dịch của từ Turning trong tiếng Việt

Turning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turning(Noun)

tˈɝnɪŋ
tˈɝɹnɪŋ
01

Các mảnh vụn hoặc dải mỏng bằng kim loại, gỗ (hoặc vật liệu khác) bị bào ra khi người thợ tiện (dùng máy tiện) quay và cắt phôi. Thường là mảnh xoắn nhỏ hoặc phoi bào sinh ra trong quá trình tiện.

Plural only Shavings produced by turning something on a lathe.

车削产生的木屑或金属屑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động quay (xoay) hoặc chuyển hướng; việc làm cho cái gì đó thay đổi hướng hoặc vị trí bằng cách quay.

The act of turning.

转动的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc chỗ thay đổi hướng so với đường thẳng; một khúc rẽ hoặc đoạn cong khi di chuyển (ví dụ rẽ trái, rẽ phải khi lái xe).

Britain A turn or deviation from a straight course.

转弯

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ