Bản dịch của từ Electron trong tiếng Việt

Electron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electron(Noun)

ɪlˈɛktɹɑn
ɪlˈɛktɹɑn
01

Một hạt nhỏ cơ bản trong nguyên tử mang điện tích âm, ổn định, có mặt trong mọi nguyên tử và là hạt chủ yếu mang điện trong các vật rắn (tạo dòng điện).

A stable subatomic particle with a charge of negative electricity found in all atoms and acting as the primary carrier of electricity in solids.

电子:一种带负电的基本粒子,存在于所有原子中,在固体中是主要的电流载体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Electron (Noun)

SingularPlural

Electron

Electrons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ