Bản dịch của từ Sour trong tiếng Việt

Sour

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sour(Adjective)

sˈaʊɚ
sˈaʊɹ
01

(Trong ngành dầu khí) mô tả dầu mỏ hoặc khí thiên nhiên có hàm lượng lưu huỳnh tương đối cao, tức là chứa nhiều lưu huỳnh gây mùi khó chịu và cần xử lý thêm.

Of petroleum or natural gas containing a relatively high proportion of sulphur.

含硫的石油或天然气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả thái độ hoặc cảm xúc tiêu cực như bực bội, chua chát, phẫn uất hoặc thất vọng; khi ai đó “sour” tức họ tỏ ra khó chịu, giận hoặc lạnh nhạt vì bị tổn thương hoặc thất vọng.

Feeling or expressing resentment disappointment or anger.

感到失望或愤怒的情绪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có vị chua, giống vị chanh hoặc giấm.

Having an acid taste like lemon or vinegar.

酸的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(đất) thiếu vôi, chua, ẩm ướt và ít màu mỡ; thường dùng để mô tả đất có độ pH thấp, chua và đọng ẩm.

Of soil deficient in lime and usually dank.

土壤缺乏石灰,潮湿且贫瘠。

Ví dụ

Dạng tính từ của Sour (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sour

Chua

Sourer

sourer

Sourest

Buồn bã

Sour(Noun)

sˈaʊɚ
sˈaʊɹ
01

Một loại đồ uống pha rượu mạnh với nước cốt chanh hoặc nước cốt chanh xanh (lime), thường có vị chua nhẹ.

A drink made by mixing a spirit with lemon or lime juice.

用烈酒和柠檬或青柠汁调制的饮料。

sour là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sour(Verb)

sˈaʊɚ
sˈaʊɹ
01

Làm cho (hoặc trở nên) chua; khiến thức ăn hoặc chất lỏng có vị chua hoặc bị lên men, hỏng do chua.

Make or become sour.

使变酸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ