Anh - Việt

Bản dịch của từ Deficient trong tiếng Việt

deficient

Adjective

deficient (Adjective)

/dɪfˈɪʃn̩t/
/dɪfˈɪʃn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Thiếu hụt năng lực về trí tuệ; có khiếm khuyết hoặc khuyết tật về tinh thần/khả năng nhận thức (người có hạn chế về trí tuệ).

Thiếu hụt năng lực về trí tuệ; có khiếm khuyết hoặc khuyết tật về tinh thần/khả năng nhận thức (người có hạn chế về trí tuệ).

Having mental disabilities.

Ví dụ
Những đứa trẻ bị suy giảm được học chương trình giáo dục đặc biệt tại trường.The deficient children receive special education programs at school.
Những người suy giảm được hỗ trợ bởi dịch vụ cộng đồng cho nhu cầu của họ.The deficient individuals are supported by community services for their needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thiếu; không có đủ một phẩm chất, thành phần hoặc yếu tố cụ thể khi cần.

Thiếu; không có đủ một phẩm chất, thành phần hoặc yếu tố cụ thể khi cần.

Not having enough of a specified quality or ingredient.

Ví dụ
Trại mồ côi đối mặt với ngân sách thiếu thốn cho nhu yếu phẩm cơ bản.The orphanage faced a deficient budget for basic necessities.
Tổ chức từ thiện nhằm giúp đỡ gia đình có tài nguyên thiếu thốn.The charity aimed to help families with deficient resources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của deficient (Adjective)

ADVERB + deficientVERB + deficient
Kết hợp từ của deficient
Collocation
Ví dụ

nghiêm trọng thiếu sót

seriously deficient

Kỹ năng xã hội của cô ấy rất thiếu sót.

Her social skills are seriously deficient.

nghiêm trọng thiếu sót

gravely deficient

Kỹ năng xã hội của anh ấy rất thiếu sót trong các cuộc thảo luận nhóm.

His social skills are gravely deficient in group discussions.

hơi thiếu

slightly deficient

Kỹ năng xã hội của cô ấy hơi thiếu

Her social skills are slightly deficient.

thiếu trí tuệ

mentally deficient

Anh ấy gặp khó khăn khi viết vì bị suy giảm trí tuệ.

He struggled with writing due to being mentally deficient.

thiếu trí tuệ

intellectually deficient

Cô ấy đã được nhãn là kém trí tuệ bởi nhà tâm lý học của trường.

She was labeled intellectually deficient by the school psychologist.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh