Bản dịch của từ Lemon trong tiếng Việt
Lemon
Noun [U/C]

Lemon(Noun)
lˈɛmən
ˈɫɛmən
01
Cây họ cam chanh, được gọi tên khoa học là Citrus limon, chính là cây trồng quả chanh.
The plant produces lemons and is scientifically known as Citrus limon.
这种结柠檬的树在科学上被称为柠檬树(Citrus limon)
Ví dụ
