ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lime
Cây chanh thường được dùng trong nấu ăn và pha chế đồ uống.
The tree that produces limes often used in cooking and drinks
Một hợp chất được tạo ra từ oxit canxi, được sử dụng trong xây dựng và các quy trình hóa học.
A compound made of calcium oxide used in construction and chemical processes
Một loại trái cây họ cam quýt thường có màu xanh hoặc vàng và có vị chua.
A citrus fruit that is typically green or yellow which has a sour taste