Anh - Việt

Bản dịch của từ Oxide trong tiếng Việt

oxide

Noun

oxide (Noun)

/ˈɒksaɪd/
/ˈɑkˌsaɪd/
AI

Nghĩa 01

Hợp chất được tạo thành khi oxy kết hợp với một nguyên tố hóa học khác.

A compound formed when oxygen combines with another chemical element

Ví dụ
Năm 2023, khí thải oxit công nghiệp làm số ca hen suyễn ở Delhi tăng lên.Industrial oxide emissions increased asthma cases in Delhi in 2023.
Báo cáo cho biết không có oxit vô hại trong không khí Delhi.The report found no harmless oxide in Delhi's air.

Video ngữ cảnh