Anh - Việt
pH
Noun Uncountable
pH (Noun Uncountable)
/pˈiːf/
/ˈpiˈheɪ/
AI
Ví dụ
Độ pH của nước mưa ảnh hưởng đến cây cối địa phương.The pH of rainwater affects its impact on local plants.
Mọi người thường không nói về độ pH trong các lớp khoa học xã hội.People do not often discuss the pH in social science classes.
Ví dụ
Độ pH của nước trong thành phố ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe người dân.The pH of the water in the city affects people's health directly.
Chính phủ không bỏ qua mức độ pH trong nguồn nước công cộng.The government does not ignore the pH level in public water supplies.
Ví dụ
Độ pH của nước sông ảnh hưởng đến số lượng cá địa phương.The pH of the river water affects local fish populations.
Mọi người thường không bàn về độ pH trong các cuộc trò chuyện xã hội hàng ngày.People do not often discuss the pH in everyday social talks.