Anh - Việt

Bản dịch của từ Basicity trong tiếng Việt

basicity

Noun

basicity (Noun)

/beɪsˈɪsɪti/
/beɪsˈɪsɪti/
AI

Nghĩa 01

Số nguyên tử hidro trong một axit có thể bị thay thế bởi bazơ (hay số nhóm H có thể bị bazơ trung hòa). Nói cách khác, basicity cho biết bao nhiêu nguyên tử H thay thế được trong phân tử axit đó.

The number of hydrogen atoms replaceable by a base in a particular acid.

Ví dụ
Độ bazơ của giấm thấp hơn so với axit hydrocloric.The basicity of vinegar is low compared to hydrochloric acid.
Giấm không có độ bazơ cao trong các lớp nấu ăn xã hội.Vinegar does not have high basicity in social cooking classes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh