Bản dịch của từ Basicity trong tiếng Việt

Basicity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basicity(Noun)

beɪsˈɪsɪti
beɪsˈɪsɪti
01

Số nguyên tử hidro trong một axit có thể bị thay thế bởi bazơ (hay số nhóm H có thể bị bazơ trung hòa). Nói cách khác, basicity cho biết bao nhiêu nguyên tử H thay thế được trong phân tử axit đó.

The number of hydrogen atoms replaceable by a base in a particular acid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh