Anh - Việt

Bản dịch của từ Replaceable trong tiếng Việt

replaceable

Adjective

replaceable (Adjective)

/ɹˌiplˈeisəbl̩/
/ɹˌiplˈeisəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể được thay thế (thường vì đồ vật đã cũ, hư hỏng hoặc không còn hữu ích).

able to be replaced especially because something is old damaged or no longer useful.

Ví dụ
Máy tính cũ có thể thay thế bằng các mẫu mới trong văn phòng.Old computers are replaceable with newer models in the office.
Phần mềm lỗi thời có thể thay thế bằng các chương trình hiệu quả hơn.The outdated software is replaceable with more efficient programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của replaceable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

replaceable

có thể thay thế

more replaceable

có thể thay thế nhiều hơn

most replaceable

có thể thay thế nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh