Bản dịch của từ Neutral trong tiếng Việt

Neutral

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutral (Noun)

nˈutɹl̩
nˈutɹl̩
01

Màu trung tính nhạt: một tông xám nhạt pha kem hoặc be, không sáng chói và không có sắc màu rõ rệt.

Pale grey cream or beige.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vị trí số mo, trong đó động cơ được ngắt khỏi các bộ phận được truyền động.

A disengaged position of gears in which the engine is disconnected from the driven parts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trạng thái hoặc người không thiên vị, không ủng hộ bên nào; giữ thái độ công bằng, khách quan.

An impartial or unbiased state or person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điểm, đầu cực, vật dẫn hoặc dây dẫn trung tính về điện

An electrically neutral point terminal conductor or wire.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Neutral (Adjective)

nˈutɹl̩
nˈutɹl̩
01

Không thiên vị, không đứng về bên nào trong một cuộc xung đột, tranh luận hoặc tình huống; giữ thái độ công bằng, trung lập, không hỗ trợ bên này hay bên kia.

Not supporting or helping either side in a conflict disagreement etc impartial.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không mang điện tích dương hay âm; ở trạng thái trung hòa về điện (tổng điện tích bằng không).

Having neither a positive nor negative electrical charge.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không mang tính axit hay kiềm; có độ pH xấp xỉ 7 (trung tính).

Neither acid nor alkaline having a pH of about 7.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Không có đặc điểm nổi bật hoặc tính chất rõ ràng; trung tính, không thiên về một phía nào. Dùng để mô tả người, thái độ, màu sắc, hoặc vị mà không gây ấn tượng mạnh hoặc không đứng về bên nào.

Having no strongly marked or positive characteristics or features.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ