Bản dịch của từ Neutral trong tiếng Việt
Neutral
NounAdjective

Neutral (Noun)
nˈutɹl̩
nˈutɹl̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Điểm, đầu cực, vật dẫn hoặc dây dẫn trung tính về điện
An electrically neutral point terminal conductor or wire.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Neutral (Adjective)
nˈutɹl̩
nˈutɹl̩
01
Không thiên vị, không đứng về bên nào trong một cuộc xung đột, tranh luận hoặc tình huống; giữ thái độ công bằng, trung lập, không hỗ trợ bên này hay bên kia.
Not supporting or helping either side in a conflict disagreement etc impartial.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không mang điện tích dương hay âm; ở trạng thái trung hòa về điện (tổng điện tích bằng không).
Having neither a positive nor negative electrical charge.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
