Anh - Việt

Bản dịch của từ Alkalinity trong tiếng Việt

alkalinity

Noun

alkalinity (Noun)

/ælkəlˈɪnəti/
/ælkəlˈɪnɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính kiềm; trạng thái hoặc chất lượng của một chất có tính bazơ (không phải axit). Thường dùng để nói đến mức độ kiềm trong dung dịch, đất, nước, hoặc các vật liệu khác.

the quality or state of being alkaline.

Ví dụ
Độ kiềm của hồ Erie ảnh hưởng lớn đến quần thể cá địa phương.The alkalinity of Lake Erie affects local fish populations significantly.
Cộng đồng không thường xuyên thảo luận về độ kiềm của nước uống.The community does not discuss the alkalinity of drinking water often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh