Bản dịch của từ Logarithm trong tiếng Việt

Logarithm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Logarithm(Noun)

lˈɑgɚɪðəm
lˈɑgəɹɪðəm
01

Logarithm là giá trị cho biết số mũ mà một cơ số cố định cần được nâng lên để tạo ra một số cho trước. Nói cách khác, nếu b^x = a thì x là logarithm của a theo cơ số b.

A quantity representing the power to which a fixed number the base must be raised to produce a given number.

一个数是固定底数的幂的值。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ