Anh - Việt

Bản dịch của từ Proton trong tiếng Việt

proton

Noun Countable

proton (Noun Countable)

/prˈəʊtən/
/ˈproʊtən/
AI

Nghĩa 01

Hạt hạ nguyên tử bền có điện tích dương, nằm trong hạt nhân của mọi nguyên tử.

A stable subatomic particle with a positive electric charge found in the nucleus of every atom

Ví dụ
Tại lớp học cộng đồng, Maria nói rằng mọi nguyên tử đều có một hạt mang điện dương trong hạt nhân.At a community class, Maria said every atom has a proton within its nucleus.
Một số bài đăng trên mạng xã hội tuyên bố sai rằng nguyên tử không có hạt mang điện dương.Some social media posts wrongly claim that atoms have no protons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh