Anh - Việt
proton
Noun Countable
proton (Noun Countable)
/prˈəʊtən/
/ˈproʊtən/
AI
Ví dụ
Tại lớp học cộng đồng, Maria nói rằng mọi nguyên tử đều có một hạt mang điện dương trong hạt nhân.At a community class, Maria said every atom has a proton within its nucleus.
Một số bài đăng trên mạng xã hội tuyên bố sai rằng nguyên tử không có hạt mang điện dương.Some social media posts wrongly claim that atoms have no protons.
Từ tiếng Việt gần nghĩa