Bản dịch của từ Proton trong tiếng Việt

Proton

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proton(Noun)

pɹˈoʊtɑn
pɹˈoʊtˌɑn
01

Một hạt cơ bản trong nguyên tử, tồn tại trong hạt nhân của mọi nguyên tố, mang điện tích dương bằng độ lớn nhưng trái dấu với điện tử.

A stable subatomic particle occurring in all atomic nuclei, with a positive electric charge equal in magnitude to that of an electron.

带正电的亚原子粒子,存在于所有原子核中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Proton (Noun)

SingularPlural

Proton

Protons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ