Anh - Việt

Bản dịch của từ Stylishly trong tiếng Việt

stylishly

Adverb

stylishly (Adverb)

/stˈaɪlɪʃli/
/stˈaɪlɪʃli/
AI

Nghĩa 01

Một cách có phong cách; theo kiểu thời thượng, lịch lãm hoặc sành điệu.

In a stylish manner.

Ví dụ
Cô ấy ăn mặc phong cách cho sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước.She dressed stylishly for the social event last Saturday.
Anh ấy không nói năng phong cách trong cuộc họp hôm qua.He did not speak stylishly during the meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh