Bản dịch của từ Swallow trong tiếng Việt

Swallow

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swallow (Noun)

swˈɔloʊ
swˈɑloʊ
01

Một loài chim nhỏ di cư, bay nhanh và khéo léo, có đuôi phân đôi (chẻ) và cánh dài nhọn, thường bắt và ăn côn trùng khi bay; tiếng hót nhẹ nhàng.

A migratory swiftflying songbird with a forked tail and long pointed wings feeding on insects in flight.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động nuốt, tức là đưa thức ăn hoặc nước uống từ miệng xuống cổ họng và thực quản.

An act of swallowing something especially food or drink.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Swallow (Verb)

swˈɔloʊ
swˈɑloʊ
01

Nuốt vào; làm cho cái gì đó biến mất vào bên trong hoặc bị che phủ hoàn toàn (ví dụ: nước, thức ăn, cảm xúc, hay vật thể bị nuốt/chìm vào trong).

Take in and cause to disappear engulf.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động làm cho thức ăn, nước uống hoặc chất lỏng đi xuống cổ họng và vào dạ dày; nuốt.

Cause or allow something especially food or drink to pass down the throat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ