Anh - Việt

Bản dịch của từ Swallowing trong tiếng Việt

swallowing

VerbNoun Countable

swallowing (Verb)

/swˈɑloʊɪŋ/
/swˈɑloʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho thức ăn, đồ uống, thuốc... di chuyển từ miệng xuống dạ dày bằng cách co bóp các cơ vùng họng (nuốt).

to cause food drink pills etc to move from your mouth into your stomach by using the muscles of your throat.

Ví dụ
Cô ấy đang nuốt thức ăn nhanh chóng trong giờ nghỉ trưa.She is swallowing her food quickly during the lunch break.
Anh ấy không nuốt đồ uống, vì anh ấy đang nói chuyện.He is not swallowing his drink, as he is talking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swallowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swallow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swallowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swallowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swallows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swallowing

swallowing (Noun Countable)

/swˈɑloʊɪŋ/
/swˈɑloʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình nuốt (đưa thức ăn, nước hoặc chất lỏng từ miệng xuống cổ họng và thực quản).

the action or process of swallowing.

Ví dụ
Nuốt thức ăn nhanh có thể dẫn đến vấn đề tiêu hóa.Swallowing food quickly can lead to digestion problems.
Việc nuốt không dễ dàng với một số người cao tuổi trong xã hội.Swallowing is not easy for some elderly people in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh