Bản dịch của từ Engulf trong tiếng Việt

Engulf

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Engulf(Verb)

ɛngˈʌlf
ɪngˈʌlf
01

Làm cho ai đó bị ảnh hưởng mạnh mẽ đến mức choáng ngợp, bị cảm xúc hoặc hoàn cảnh át hết (ví dụ: nỗi buồn, niềm vui, sợ hãi, hay đám lửa/khói bao trùm).

Powerfully affect someone overwhelm.

强烈影响,让人感到压倒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) bị một lực tự nhiên (như nước, lửa, khói, tuyết...) cuốn trôi, bao phủ hoặc bủa vây đến mức che lấp hoàn toàn.

Of a natural force sweep over something so as to surround or cover it completely.

完全包围或覆盖的自然力量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Engulf (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Engulf

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Engulfed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Engulfed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Engulfs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Engulfing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh