Anh - Việt

Bản dịch của từ Engulf trong tiếng Việt

engulf

Verb

engulf (Verb)

/ɛngˈʌlf/
/ɪngˈʌlf/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó bị ảnh hưởng mạnh mẽ đến mức choáng ngợp, bị cảm xúc hoặc hoàn cảnh át hết (ví dụ: nỗi buồn, niềm vui, sợ hãi, hay đám lửa/khói bao trùm).

Powerfully affect someone overwhelm.

Ví dụ
Tin tức về thảm họa đã bao trùm cộng đồng nhỏ.The news of the tragedy engulfed the small community.
Sóng hỗ trợ đã bao trùm gia đình nạn nhân trong cuộc khủng hoảng.The wave of support engulfed the victim's family during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về một lực tự nhiên) tràn qua, bao quanh hoặc phủ kín hoàn toàn một vật

of a natural force sweep over something so as to surround or cover it completely.

Ví dụ
Tin tức về đại dịch đã bao trùm cả cộng đồng.The news of the pandemic engulfed the entire community.
Tin đồn về việc sa thải nhanh chóng bao phủ nơi làm việc.Rumors of layoffs quickly engulfed the workplace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của engulf (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

engulf

V2

Quá khứ đơn

Past simple

engulfed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

engulfed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

engulfs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

engulfing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh