Bản dịch của từ Trailing trong tiếng Việt
Trailing

Trailing (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn tả thứ gì đó đi sau, được kéo hoặc nối phía sau một vật khác (ví dụ: dây, đuôi, vạt áo, xe kéo…).
That follows behind especially that is attached and pulled behind.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Tailing" là một từ tiếng Anh có nghĩa chung là "theo sau" hoặc "đi sau". Trong cách sử dụng, "trailing" có thể dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái của việc di chuyển chậm hơn hoặc ở phía sau một đối tượng khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có thể được viết và phát âm giống nhau, nhưng một số ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi, như trong các thuật ngữ kỹ thuật hay thể thao. "Trailing" được áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như công nghệ thông tin, quang học hay thể thao.
Họ từ
"Tailing" là một từ tiếng Anh có nghĩa chung là "theo sau" hoặc "đi sau". Trong cách sử dụng, "trailing" có thể dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái của việc di chuyển chậm hơn hoặc ở phía sau một đối tượng khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có thể được viết và phát âm giống nhau, nhưng một số ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi, như trong các thuật ngữ kỹ thuật hay thể thao. "Trailing" được áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như công nghệ thông tin, quang học hay thể thao.
