Anh - Việt

Bản dịch của từ Ferry trong tiếng Việt

ferry

Noun CountableVerb

ferry (Noun Countable)

/fˈɛri/
/ˈfɛri/
AI

Nghĩa 01

dịch vụ vận chuyển theo tuyến cố định đưa người, xe cộ hoặc hàng hóa qua vùng nước

a regular service that carries people vehicles or goods across water

Ví dụ
Một chiếc phà mỗi ngày chở 22.000 người đi làm qua cảng New York.A ferry carries 22,000 commuters across New York Harbor daily.
Dịch vụ phà không chở ô tô trong trận lũ năm 2024 ở London.The ferry service does not carry cars during London's 2024 flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một loại tàu hoặc thuyền chở người, xe cộ hay hàng hóa qua một đoạn nước ngắn

a boat or ship that carries people vehicles or goods across a river lake sea or other short stretch of water

Ví dụ
Phà ở Dhaka chở 500 công nhân qua sông mỗi sáng.Dhaka's ferry carries 500 workers across the river each morning.
Chiếc phà đó không chở ô tô trong mùa lũ ở Myanmar.That ferry does not carry cars during Myanmar's flood season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của ferry (Noun Countable)

ADJECTIVE + ferryVERB + ferryPREPOSITIONferry + NOUNferry + VERB
Kết hợp từ của ferry
Collocation
Ví dụ

phà qua eo biển Manche

cross-Channel ferry

Lớp chúng tôi đi phà vượt eo biển Manche từ Dover đến Calais để tham gia một hoạt động giao lưu trường học thân thiện.

Our class took a cross-Channel ferry from Dover to Calais for a friendly school exchange.

phà chở ô tô

car ferry

Cộng đồng của chúng tôi sử dụng phà chở ô tô để đến các hòn đảo gần đó và kết bạn mới vào mỗi mùa hè.

Our community uses the car ferry to visit nearby islands and meet new friends every summer.

phà chở khách

passenger ferry

Nhiều gia đình địa phương đi phà chở khách để thăm bạn bè ở bên kia sông vào mỗi cuối tuần.

Many local families use the passenger ferry to visit friends across the river every weekend.

ferry (Verb)

/fˈɛri/
/ˈfɛri/
AI

Nghĩa 01

chở người, xe cộ hoặc hàng hóa đều đặn từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt là qua vùng nước

to carry people vehicles or goods regularly from one place to another especially across water

Ví dụ
Mỗi sáng, Mai chở công nhân qua sông đến trung tâm Đà Nẵng.Every morning, Mai ferries workers across the river to downtown Da Nang.
Lan không chở hàng hóa qua sông trong những trận bão.Lan does not ferry goods across the river during storms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh