Anh - Việt

Bản dịch của từ Fulfilling trong tiếng Việt

fulfilling

VerbAdjective

fulfilling (Verb)

/fʊlfˈɪlɪŋ/
/fʊlfˈɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoàn thành hoặc biến điều gì đó thành hiện thực; đạt được mục tiêu hoặc nhiệm vụ để cảm thấy trọn vẹn, thỏa mãn.

bring to completion or reality achieve or realize.

Ví dụ
Cô ấy dành cả cuộc đời để thực hiện những ước mơ của trẻ em thiếu may mắn.She dedicated her life to fulfilling the dreams of underprivileged children.
Tổ chức từ thiện nhằm mục tiêu đáp ứng nhu cầu của người vô gia cư.The charity organization aims to fulfill the needs of the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fulfilling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fulfil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fulfilled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fulfilled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fulfils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fulfilling

fulfilling (Adjective)

/fʊlfˈɪlɪŋ/
/fʊlfˈɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mang lại cảm giác thỏa mãn, hài lòng hoặc hạnh phúc vì đáp ứng được nhu cầu, mong muốn hoặc mục tiêu của người đó.

making someone satisfied or happy by providing what is needed or wanted.

Ví dụ
Công việc tình nguyện của cô ấy làm cho cô ấy và cộng đồng hạnh phúc.Her volunteer work is fulfilling for her and the community.
Sự kiện từ thiện đã làm cho mọi người hạnh phúc, gây quỹ cho những người cần.The charity event was fulfilling, raising funds for those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh