Bản dịch của từ Reliable trong tiếng Việt

Reliable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reliable(Adjective)

rɪˈlaɪ.ə.bəl
rɪˈlaɪ.ə.bəl
01

Đáng tin cậy; có thể tin tưởng và dựa vào được (không hay hỏng, luôn thực hiện đúng như mong đợi).

Reliable, can be relied on.

可靠的,可以信赖的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đáng tin cậy; có chất lượng hoặc hiệu suất ổn định, có thể tin tưởng được.

Consistently good in quality or performance; able to be trusted.

可靠的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Reliable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Reliable

Đáng tin cậy

More reliable

Đáng tin cậy hơn

Most reliable

Đáng tin cậy nhất

Reliable(Noun)

ɹilˈɑɪəbl̩
ɹɪlˈɑɪəbl̩
01

Người hoặc vật có thể tin cậy được; đáng tin cậy, luôn làm đúng như đã hứa hoặc hoạt động ổn định khi cần.

A reliable person or thing.

可靠的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ