Anh - Việt

Bản dịch của từ Consistently trong tiếng Việt

consistently

Adverb

consistently (Adverb)

/kn̩sˈɪstn̩tli/
/kn̩sˈɪstn̩tli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thường xuyên, liên tục; luôn luôn xảy ra hoặc duy trì không thay đổi theo thời gian

một cách thường xuyên, liên tục; luôn luôn xảy ra hoặc duy trì không thay đổi theo thời gian

(frequency) constantly; always.

Ví dụ
Cô ấy luôn luôn tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương.She consistently volunteers at the local community center.
Sự kiện từ thiện luôn luôn được sự tham gia tích cực của những người hảo tâm.The charity event is consistently well-attended by generous donors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một cách nhất quán; làm điều gì đó theo cùng một kiểu, không thay đổi tùy ý; luôn như vậy hoặc liên tục giữ cùng phương pháp/tiêu chuẩn.

một cách nhất quán; làm điều gì đó theo cùng một kiểu, không thay đổi tùy ý; luôn như vậy hoặc liên tục giữ cùng phương pháp/tiêu chuẩn.

(manner) In a consistent manner.

Ví dụ
Cô ấy liên tục tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương.She consistently volunteers at the local community center.
Tổ chức luôn giúp đỡ người vô gia cư ở thành phố.The organization consistently helps homeless people in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của consistently (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

consistently

nhất quán

more consistently

nhất quán hơn

most consistently

nhất quán nhất

consistently (Adverb)

/kənsˈɪstənli/
/ˈkɑnˈsɪsənɫi/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách không thay đổi; vẫn giữ nguyên theo thời gian hoặc trong các tình huống khác nhau.

Theo cách không thay đổi; vẫn giữ nguyên theo thời gian hoặc trong các tình huống khác nhau.

In a manner that does not change remaining the same over time or in various situations

Ví dụ
Cô ấy luôn sử dụng ý tưởng rõ ràng trong các bài viết IELTS của mình.She consistently uses clear ideas in her IELTS writing tasks.
Anh ấy không nói tiếng Anh đều đặn trong bài thi nói.He does not consistently speak English during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Theo sự đồng thuận với sự thật hoặc tiêu chuẩn; một cách hòa hợp.

Theo sự đồng thuận với sự thật hoặc tiêu chuẩn; một cách hòa hợp.

In agreement with facts or standards harmoniously

Ví dụ
Cô ấy luôn sử dụng các sự thật trong câu trả lời thi IELTS nói của mình.She consistently uses facts in her IELTS speaking answers.
Anh ấy không luôn tuân theo các quy tắc xã hội khi làm việc nhóm.He does not consistently follow social rules during group tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh