Bản dịch của từ Flamboyant trong tiếng Việt

Flamboyant

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flamboyant(Adjective)

flæmbˈɔin̩t
flæmbˈɔin̩t
01

Miêu tả người hoặc hành vi thường gây chú ý vì rất phô trương, sặc sỡ, tự tin và có phong cách nổi bật.

Of a person or their behaviour tending to attract attention because of their exuberance confidence and stylishness.

引人注目的,华丽的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về hoặc chỉ phong cách kiến trúc Gothic Pháp có họa tiết trang trí uốn lượn như ngọn lửa và tỉ mỉ, rườm rà.

Of or denoting a style of French Gothic architecture marked by wavy flamelike tracery and ornate decoration.

华丽的哥特式建筑风格,飘逸的装饰和曲线的火焰样式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Flamboyant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Flamboyant

Rực rỡ

More flamboyant

Rực rỡ hơn

Most flamboyant

Rực rỡ nhất

Flamboyant(Noun)

flæmbˈɔin̩t
flæmbˈɔin̩t
01

Một loài cây gốc Madagascar có hoa đỏ rực rỡ và lá kép gồm nhiều lá chét, thường được trồng làm cây đường phố ở vùng nhiệt đới.

A Madagascan tree with bright red flowers and leaves composed of numerous leaflets planted as a street tree in the tropics.

一种原产于马达加斯加的热带树,开鲜红色花,叶子由许多小叶组成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ