Bản dịch của từ Street trong tiếng Việt

Street

Noun [U/C]

Street (Noun)

stɹˈit
stɹˈit
01

Đường công cộng trong thành phố, thị trấn hoặc làng, thường có nhà ở và tòa nhà ở một hoặc cả hai bên.

A public road in a city town or village typically with houses and buildings on one or both sides

Ví dụ

The street was bustling with people shopping in the market.

Đường đông người mua sắm ở chợ.

She lived on a quiet street lined with beautiful trees.

Cô ấy sống trên một con đường yên tĩnh có hàng cây đẹp.

02

Liên quan đến quan điểm, giá trị hoặc lối sống của những người trẻ được coi là đang tạo nên một nhóm văn hóa đô thị thời thượng.

Relating to the outlook values or lifestyle of those young people who are perceived as composing a fashionable urban subculture

Ví dụ

The street is filled with trendy cafes and boutiques.

Đường phố đầy quán cafe và cửa hàng thời trang.

She embraces the street fashion with confidence and style.

Cô ấy chấp nhận thời trang đường phố với sự tự tin và phong cách.

Kết hợp từ của Street (Noun)

CollocationVí dụ

Below street level

Dưới mức đường phố

The subway station is below street level.

Trạm tàu điện ngầm ở dưới mặt đường.

Above street level

Trên mặt đường

The apartment above street level offers a nice view.

Căn hộ cao hơn mặt đường cung cấp một tầm nhìn tốt.

At street level

Tại mức đường phố

Social interactions are more common at street level.

Giao tiếp xã hội phổ biến hơn ở mức độ đường phố.

Take to the streets

Đi ra đường

Protesters take to the streets demanding social justice reforms.

Người biểu tình ra đường đòi cải cách công bằng xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Street

ˈɑn ˈizi stɹˈit

Ăn sung mặc sướng/ Sống trong nhung lụa

In a state of financial independence and comfort.

After winning the lottery, they were on easy street.

Sau khi trúng xổ số, họ đã trở nên thoải mái.

On the street

ˈɑn ðə stɹˈit

Trên phố phường/ Trên phố wall hoặc ở nơi khác trong các quận tài chính của thành phố new york/ Ở mức giá chiết khấu; như có sẵn ở mức giá bán lẻ thấp nhất

Widely known.

Her scandalous affair was on the street within hours.

Mối tình lừa dối của cô ấy đã trở nên rộng rãi trong vài giờ.

The man in the street

ðə mˈæn ɨn ðə stɹˈit

Người bình thường/ Người dân thường

The ordinary person.

The man in the street often struggles to make ends meet.

Người đàn ông bình thường thường phải đấu tranh để kết thúc.