Anh - Việt

Bản dịch của từ Composing trong tiếng Việt

composing

Verb

composing (Verb)

/kəmpˈoʊzɪŋ/
/kəmpˈoʊzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “compose” (sáng tác, soạn). Dùng để mô tả hành động đang thực hiện hoặc hành động như một danh từ, ví dụ: đang sáng tác nhạc, đang soạn thư.

present participle and gerund of compose.

Ví dụ
Cô ấy hiện đang sáng tác một bài hát cho sự kiện từ thiện sắp tới.She is currently composing a song for the upcoming charity event.
John thích soạn những tin nhắn chu đáo cho bạn bè của mình trên mạng xã hội.John enjoys composing thoughtful messages for his friends on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của composing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

composed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

composed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

composes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

composing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh