Bản dịch của từ Compose trong tiếng Việt

Compose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compose(Verb)

kəmpˈoʊz
kəmpˈoʊz
01

Viết hoặc sáng tạo một tác phẩm nghệ thuật, đặc biệt là âm nhạc hoặc thơ ca; soạn (nhạc), sáng tác (thơ, nhạc).

Write or create (a work of art, especially music or poetry)

创作 (chuàngzuò)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuẩn bị văn bản để in bằng cách sắp xếp chữ cái và ký tự theo thứ tự cần in, có thể làm thủ công, bằng máy hoặc điện tử.

Prepare (a text) for printing by manually, mechanically, or electronically setting up the letters and other characters in the order to be printed.

准备印刷文本

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bình tĩnh lại, làm cho bản thân (khuôn mặt, suy nghĩ) thanh thản, ổn định sau khi xúc động hoặc bối rối.

Calm or settle (oneself or one's features or thoughts)

平静,安定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(về các thành phần) tạo thành hoặc cấu thành một tổng thể, hoặc chiếm một phần nhất định của tổng thể đó.

(of elements) constitute or make up (a whole, or a specified part of it)

构成或组成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Compose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Compose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Composed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Composed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Composes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Composing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ