Bản dịch của từ Manually trong tiếng Việt

Manually

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manually(Adverb)

mˈænjuəli
mˈænjuəli
01

Thực hiện bằng cách sử dụng nỗ lực thể chất thay vì thiết bị tự động.

Done by using physical effort rather than automatic equipment.

Ví dụ
02

Bằng tay, không tự động.

By hand, not automatically.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Manually (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Manually

Thủ công

More manually

Thủ công thêm

Most manually

Thủ công nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ