ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lifestyle
Cách sống, lối sống hàng ngày của một người—bao gồm thói quen, phong cách sinh hoạt, sở thích và cách tổ chức cuộc sống.
Life style, lifestyle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cách sống của một người, bao gồm thói quen, sinh hoạt, sở thích và cách tiêu tiền, làm việc, giải trí trong đời sống hàng ngày.
The way in which a person lives.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/lifestyle/