Bản dịch của từ Gothic trong tiếng Việt
Gothic
Adjective Noun [U/C]

Gothic(Adjective)
ɡˈɒθɪk
ˈɡɑθɪk
Ví dụ
02
Phong cách tiểu thuyết mang đặc trưng bởi bối cảnh u ám, yếu tố siêu nhiên và không khí của sự kinh hoàng.
This novel style is characterized by a dark setting, supernatural elements, and a chilling atmosphere.
這種小說風格以陰暗的背景、超自然元素以及令人毛骨悚然的氛圍為特色。
Ví dụ
03
Ví dụ
Gothic(Noun)
ɡˈɒθɪk
ˈɡɑθɪk
01
Một thành viên của dân tộc Germany đã xâm lược Đế chế La Mã vào thế kỷ 3 sau Công nguyên.
Related to the Goths or their language.
公元3世纪入侵罗马帝国的一支日耳曼族群成员
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thể loại văn học nhấn mạnh yếu tố siêu nhiên và khai thác các chủ đề về kinh hoàng.
This genre of novels features dark settings, supernatural elements, and a spooky atmosphere.
这是一个以阴暗背景、超自然元素和恐怖氛围为特色的小说类型。
Ví dụ
