gothic
AdjectiveNoun
gothic (Adjective)
/ɡˈɒθɪk/
/ˈɡɑθɪk/
AI
Ví dụ
Bài luận lịch sử xã hội của Linh cho rằng phong tục của người Goth khác với truyền thống La Mã.Linh's social history essay says gothic customs differed from Roman traditions.
Buổi thảo luận trên lớp không xem tiếng của người Goth là một phương ngữ Đức hiện đại.The class discussion does not treat gothic language as a modern German dialect.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Diện mạo u tối của Maya thu hút sự chú ý tại các sự kiện xã hội ở Toronto.Maya's gothic appearance attracts attention at Toronto social events.
Daniel không chọn trang phục u tối cho các sự kiện xã hội ở trường.Daniel does not choose gothic clothing for school social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
thuộc phong cách kiến trúc châu Âu thời trung cổ, thường có vòm nhọn, không gian cao và trang trí cầu kỳ
in the style of medieval European architecture with pointed arches high ceilings and elaborate decoration
Ví dụ
Những nhà thờ Gô-tích ở Paris thu hút du khách và tạo việc làm địa phương.Gothic cathedrals attract tourists in Paris and support local jobs.
Thư viện này không mang phong cách Gô-tích dù có trần cao và tường đơn giản.This library is not gothic despite its high ceiling and plain walls.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Câu lạc bộ tiểu thuyết u tối của Mary thảo luận về nỗi sợ và sự cô lập trong xã hội hiện đại.Mary's gothic novel club discussed fear and isolation in modern society.
Khảo sát cho thấy câu chuyện mang phong cách u tối này không ảnh hưởng đến hành vi cộng đồng.The survey found this gothic story did not influence community behavior.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
gothic (Noun)
/ɡˈɒθɪk/
/ˈɡɑθɪk/
AI
Nghĩa 01
phong cách kiến trúc, nghệ thuật hoặc chữ viết của châu Âu thời trung cổ, đặc biệt là phong cách Gô-tích
a style of architecture art or writing associated with medieval Europe especially Gothic architecture or lettering
Ví dụ
Maya liên hệ phong cách gô-tích với những nỗi sợ thời trung cổ trong bài luận xã hội của mình.Maya links the gothic to medieval fears in her social essay.
Tom không nghiên cứu phong cách gô-tích trong bài luận về các cộng đồng hiện đại.Tom does not study the gothic in his essay about modern communities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, Maya học tiếng của người Goth để hiểu lịch sử xã hội của họ.In 2024, Maya studied Gothic to understand Goths' social history.
Khảo sát xã hội của chúng tôi không bao gồm tiếng của người Goth vì ít sinh viên biết ngôn ngữ này.Our social survey did not include Gothic because few students knew it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa