Anh - Việt

Bản dịch của từ Gothic trong tiếng Việt

gothic

AdjectiveNoun

gothic (Adjective)

/ɡˈɒθɪk/
/ˈɡɑθɪk/
AI

Nghĩa 01

thuộc về người Goth, một dân tộc German cổ, hoặc về văn hóa và ngôn ngữ của họ

relating to the Goths an ancient Germanic people or to their culture and language

Ví dụ
Bài luận lịch sử xã hội của Linh cho rằng phong tục của người Goth khác với truyền thống La Mã.Linh's social history essay says gothic customs differed from Roman traditions.
Buổi thảo luận trên lớp không xem tiếng của người Goth là một phương ngữ Đức hiện đại.The class discussion does not treat gothic language as a modern German dialect.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thuộc phong cách thời trang, âm nhạc và diện mạo hiện đại thường dùng trang phục tối màu và trang điểm nổi bật

relating to a modern style of dress music and appearance associated with dark clothing and dramatic makeup

Ví dụ
Diện mạo u tối của Maya thu hút sự chú ý tại các sự kiện xã hội ở Toronto.Maya's gothic appearance attracts attention at Toronto social events.
Daniel không chọn trang phục u tối cho các sự kiện xã hội ở trường.Daniel does not choose gothic clothing for school social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thuộc phong cách kiến trúc châu Âu thời trung cổ, thường có vòm nhọn, không gian cao và trang trí cầu kỳ

in the style of medieval European architecture with pointed arches high ceilings and elaborate decoration

Ví dụ
Những nhà thờ Gô-tích ở Paris thu hút du khách và tạo việc làm địa phương.Gothic cathedrals attract tourists in Paris and support local jobs.
Thư viện này không mang phong cách Gô-tích dù có trần cao và tường đơn giản.This library is not gothic despite its high ceiling and plain walls.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

thuộc thể loại văn học có không khí u ám, bí ẩn, đáng sợ hoặc có yếu tố siêu nhiên

relating to a style of fiction featuring mystery fear or the supernatural often in a dark setting

Ví dụ
Câu lạc bộ tiểu thuyết u tối của Mary thảo luận về nỗi sợ và sự cô lập trong xã hội hiện đại.Mary's gothic novel club discussed fear and isolation in modern society.
Khảo sát cho thấy câu chuyện mang phong cách u tối này không ảnh hưởng đến hành vi cộng đồng.The survey found this gothic story did not influence community behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gothic (Noun)

/ɡˈɒθɪk/
/ˈɡɑθɪk/
AI

Nghĩa 01

phong cách kiến trúc, nghệ thuật hoặc chữ viết của châu Âu thời trung cổ, đặc biệt là phong cách Gô-tích

a style of architecture art or writing associated with medieval Europe especially Gothic architecture or lettering

Ví dụ
Maya liên hệ phong cách gô-tích với những nỗi sợ thời trung cổ trong bài luận xã hội của mình.Maya links the gothic to medieval fears in her social essay.
Tom không nghiên cứu phong cách gô-tích trong bài luận về các cộng đồng hiện đại.Tom does not study the gothic in his essay about modern communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ngôn ngữ German phía đông đã tuyệt chủng, từng được người Goth sử dụng

the extinct East Germanic language spoken by the Goths

Ví dụ
Năm 2024, Maya học tiếng của người Goth để hiểu lịch sử xã hội của họ.In 2024, Maya studied Gothic to understand Goths' social history.
Khảo sát xã hội của chúng tôi không bao gồm tiếng của người Goth vì ít sinh viên biết ngôn ngữ này.Our social survey did not include Gothic because few students knew it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa