Bản dịch của từ Gothic trong tiếng Việt
Gothic
AdjectiveNoun

Gothic (Adjective)
ɡˈɒθɪk
ˈɡɑθɪk
01
Thuộc phong cách kiến trúc châu Âu thời trung cổ, thường có vòm nhọn, không gian cao và trang trí cầu kỳ
In the style of medieval European architecture with pointed arches high ceilings and elaborate decoration
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gothic (Noun)
ɡˈɒθɪk
ˈɡɑθɪk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phong cách kiến trúc, nghệ thuật hoặc chữ viết của châu Âu thời trung cổ, đặc biệt là phong cách Gô-tích
A style of architecture art or writing associated with medieval Europe especially Gothic architecture or lettering
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
