Bản dịch của từ Gothic trong tiếng Việt
Gothic

Gothic(Adjective)
Liên quan đến phong cách kiến trúc phổ biến ở châu Âu từ thế kỷ 12 đến 16, nổi bật với các mái vòm nhọn và các cột chống lượn.
This is a style of architecture that was popular across Europe from the 12th to the 16th century, characterized by pointed arches and flying buttresses.
这是一种在12世纪至16世纪欧洲盛行的建筑风格,特点是尖拱和飞扶壁。
Phong cách tiểu thuyết mang nét u tối, chứa đựng những yếu tố siêu nhiên và không khí sợ hãi.
This novel style is characterized by dark settings, supernatural elements, and an atmosphere full of horror.
这种小说风格特点是阴森的背景、超自然元素以及令人毛骨悚然的氛围。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gothic(Noun)
Một thành viên của dân German đã xâm chiếm đế chế La Mã vào thế kỷ 3 sau Công nguyên
Related to the Goths or their language.
一个在公元三世纪入侵罗马帝国的日耳曼族人
Một thể loại văn học nhấn mạnh yếu tố siêu nhiên và khám phá các chủ đề về kinh dị
This genre of novels features dark settings, supernatural elements, and a spooky atmosphere.
一种强调超自然元素、探索恐怖主题的文学类型
