Bản dịch của từ Gothic trong tiếng Việt

Gothic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gothic (Adjective)

ɡˈɒθɪk
ˈɡɑθɪk
01

Thuộc phong cách kiến trúc châu Âu thời trung cổ, thường có vòm nhọn, không gian cao và trang trí cầu kỳ

In the style of medieval European architecture with pointed arches high ceilings and elaborate decoration

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về người Goth, một dân tộc German cổ, hoặc về văn hóa và ngôn ngữ của họ

Relating to the Goths an ancient Germanic people or to their culture and language

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuộc phong cách thời trang, âm nhạc và diện mạo hiện đại thường dùng trang phục tối màu và trang điểm nổi bật

Relating to a modern style of dress music and appearance associated with dark clothing and dramatic makeup

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thuộc thể loại văn học có không khí u ám, bí ẩn, đáng sợ hoặc có yếu tố siêu nhiên

Relating to a style of fiction featuring mystery fear or the supernatural often in a dark setting

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gothic (Noun)

ɡˈɒθɪk
ˈɡɑθɪk
01

Ngôn ngữ German phía đông đã tuyệt chủng, từng được người Goth sử dụng

The extinct East Germanic language spoken by the Goths

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phong cách kiến trúc, nghệ thuật hoặc chữ viết của châu Âu thời trung cổ, đặc biệt là phong cách Gô-tích

A style of architecture art or writing associated with medieval Europe especially Gothic architecture or lettering

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa