Bản dịch của từ Gripping trong tiếng Việt

Gripping

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gripping(Adjective)

gɹˈɪpɪŋ
gɹˈɪpɪŋ
01

Gây chú ý mạnh, khiến người ta cảm thấy thú vị, hồi hộp hoặc say mê; hấp dẫn đến mức không muốn rời mắt hoặc dừng lại.

Which catches someone's attention; exciting.

引人注目的; 激动人心的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ