Anh - Việt

Bản dịch của từ Smuggle trong tiếng Việt

smuggle

Verb

smuggle (Verb)

/ˈsmə.ɡəl/
/ˈsmə.ɡəl/
AI

Nghĩa 01

Vận chuyển hàng hóa (hoặc người) trái phép qua biên giới hoặc vào/ra khỏi một nước, tránh kiểm tra và pháp luật.

Move goods illegally into or out of a country.

Ví dụ
Họ buôn lậu ma túy qua biên giới mỗi tuần.They smuggle drugs across the border every week.
Nhiều người không còn buôn lậu hàng hóa vào đất nước nữa.Many people do not smuggle goods into the country anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của smuggle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

smuggle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

smuggled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

smuggled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

smuggles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

smuggling

Kết hợp từ của smuggle (Verb)

PREPOSITIONVERB + smugglesmuggle + ADVERB
Kết hợp từ của smuggle
Collocation
Ví dụ

buôn lậu qua

smuggle across

Họ đã buôn lậu hàng hóa qua biên giới năm ngoái.

They smuggled goods across the border last year.

tuồn lén vào

smuggle into

Nhiều người buôn lậu hàng hóa trái phép vào đất nước mỗi năm.

Many people smuggle into the country illegal goods every year.

buôn lén ra ngoài

smuggle out of

Nhiều người buôn lậu ra khỏi đất nước để thoát khỏi nghèo đói.

Many people smuggle out of the country to escape poverty.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh