Anh - Việt

Bản dịch của từ Trickle trong tiếng Việt

trickle

NounVerb

trickle (Noun)

/tɹˈɪkl̩/
/tɹˈɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Một dòng chảy nhỏ của chất lỏng; chỉ lượng nước (hoặc chất lỏng) chảy rất ít, nhẹ và liên tục.

A small flow of liquid.

Ví dụ
Dòng tiền rò rỉ đã giúp tổ chức từ thiện tài trợ cho các dự án của mình.The trickle of donations helped the charity fund its projects.
Dòng thông tin về sự kiện khiến mọi người tò mò.The trickle of information about the event kept everyone curious.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của trickle (Noun)

SingularPlural

trickle

trickles

Kết hợp từ của trickle (Noun)

ADJECTIVE + tricklePREPOSITIONVERB + trickle
Kết hợp từ của trickle
Collocation
Ví dụ

luồng liên tục

constant trickle

Một dòng thông tin liên tục trên mạng xã hội có thể gây choáng.

A constant trickle of information on social media can be overwhelming.

chảy chậm

slow trickle

Sự chảy chậm của những khoản quyên góp đã giúp đỡ cộng đồng địa phương.

The slow trickle of donations helped the local community.

giọt nhỏ

small trickle

Một dòng chảy nhỏ của sự đóng góp đã giúp trung tâm cộng đồng.

A small trickle of donations helped the community center.

dòng chảy ổn định

steady trickle

Một dòng chảy ổn định của sự ủng hộ hỗ trợ trung tâm cộng đồng địa phương.

A steady trickle of donations supports the local community center.

chỉ là nhỏ nhặt

mere trickle

Sự chảy nhỏ của các khoản quyên góp không đáp ứng nhu cầu từ thiện.

The mere trickle of donations couldn't meet the charity's needs.

trickle (Verb)

/tɹˈɪkl̩/
/tɹˈɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

(động từ) chảy thành dòng nhỏ, rỉ ra từng giọt hoặc thành dòng nước mảnh và nhẹ; thường chỉ việc nước (hoặc chất lỏng) chảy chậm và ít.

of a liquid flow in a small stream.

Ví dụ
Sự đóng góp chậm rãi đến cho sự kiện từ thiện.Donations trickle in slowly for the charity event.
Sự ủng hộ cho nguyên nhân lan truyền qua cộng đồng.Support for the cause trickles through the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trickle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

trickle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trickled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trickled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

trickles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trickling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh