Bản dịch của từ Newspaper trong tiếng Việt

Newspaper

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Newspaper (Noun)

ˈnuzˌpeɪ.pɚ
ˈnuzˌpeɪ.pɚ
01

Một ấn phẩm in (thường ra hàng ngày hoặc hàng tuần) gồm các tờ giấy gấp, không đóng ghim, chứa các bài báo tin tức, quảng cáo và thư độc giả.

A printed publication usually issued daily or weekly consisting of folded unstapled sheets and containing news articles advertisements and correspondence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh