Bản dịch của từ Correspondence trong tiếng Việt

Correspondence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Correspondence(Noun)

kˌɔɹəspˈɑndn̩s
kˌɑɹɪspˈɑndn̩s
01

Sự tương đồng, kết nối hoặc tương đương gần gũi.

A close similarity, connection, or equivalence.

Ví dụ
02

Giao tiếp bằng cách trao đổi thư từ.

Communication by exchanging letters.

Ví dụ

Dạng danh từ của Correspondence (Noun)

SingularPlural

Correspondence

Correspondences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ