Anh - Việt

Bản dịch của từ Equivalence trong tiếng Việt

equivalence

Noun

equivalence (Noun)

/ɪˈkwɪ.və.ləns/
/ɪˈkwɪ.və.ləns/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái bằng nhau hoặc có cùng giá trị, ý nghĩa, chức năng hoặc hiệu quả; khi hai thứ tương đương nhau về mặt giá trị hoặc tác dụng.

The condition of being equal or equivalent in value worth function etc.

Ví dụ
Trong giao tiếp xã hội, sự tôn trọng lẫn nhau là quan trọng để đảm bảo sự tương đương.In social interactions, mutual respect is essential for equivalence.
Đạt được sự tương đương về mặt tài chính giữa nhân viên thúc đẩy sự hòa hợp tại nơi làm việc.Achieving financial equivalence among employees promotes workplace harmony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của equivalence (Noun)

SingularPlural

equivalence

equivalences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh