Bản dịch của từ Exchanging trong tiếng Việt

Exchanging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exchanging(Verb)

ɪkstʃˈeɪndʒɪŋ
ɪkstʃˈeɪndʒɪŋ
01

Trao cho nhau vật hoặc dịch vụ tương tự: bạn đưa cái gì cho người khác và nhận lại cái cùng loại từ họ.

Give something and receive something of the same kind in return.

互相交换相同的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Exchanging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Exchange

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Exchanged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Exchanged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Exchanges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Exchanging

Exchanging(Noun)

ɪkstʃˈeɪndʒɪŋ
ɪkstʃˈeɪndʒɪŋ
01

Quá trình cho và nhận thông tin, ý tưởng hoặc suy nghĩ giữa hai người hoặc nhiều người.

The giving and receiving of information ideas etc.

信息、思想等的交流

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ