Anh - Việt

Bản dịch của từ Downward trong tiếng Việt

downward

AdjectiveAdverb

downward (Adjective)

/dˈaʊnwɚd/
/dˈaʊnwəɹd/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc hướng về nơi thấp hơn; có xu hướng xuống phía dưới (thấp hơn về vị trí, mức độ hoặc chiều cao).

Moving or leading towards a lower place or level.

Ví dụ
Điểm IELTS của cô ấy đã giảm dần gần đây.Her IELTS scores have been on a downward trend recently.
Anh ấy hy vọng kỹ năng viết của mình sẽ không tiếp tục giảm.He hopes his writing skills won't continue on a downward path.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

downward (Adverb)

/dˈaʊnwɚd/
/dˈaʊnwəɹd/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc hướng về phía thấp hơn về vị trí, điểm hoặc mức độ.

Towards a lower place point or level.

Ví dụ
Cô ấy nhìn xuống khi nói trong bài kiểm tra nói IELTS.She looked downward while speaking in the IELTS speaking test.
Anh ấy không viết xuống trong bài luận trong bài kiểm tra viết IELTS.He didn't write downward in the essay during the IELTS writing test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh