Bản dịch của từ Diarrhoea trong tiếng Việt

Diarrhoea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diarrhoea(Noun)

daɪɚˈiə
daɪəɹˈiə
01

Tình trạng đi đại tiện phân lỏng, đi ngoài nhiều lần trong ngày. Thường kèm theo đau bụng, mót rặn hoặc mất nước nếu nặng.

A condition in which faeces are discharged from the bowels frequently and in a liquid form.

腹泻,频繁排出液体粪便的状况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Diarrhoea (Noun)

SingularPlural

Diarrhoea

Diarrhoeas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ