Bản dịch của từ Cope trong tiếng Việt

Cope

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cope(Noun)

kˈoʊp
kˈoʊp
01

Một loại áo choàng dài và rộng, thường không có tay hoặc có tay rất rộng, được linh mục hoặc giám mục mặc trong các dịp lễ nghi tôn giáo.

A long, loose cloak worn by a priest or bishop on ceremonial occasions.

cope là gì
Ví dụ

Cope(Verb)

kˈoʊp
kˈoʊp
01

(về một người) xử lý hoặc đối phó một cách hiệu quả với điều gì đó khó khăn hoặc căng thẳng.

(of a person) deal effectively with something difficult.

Ví dụ
02

(trong xây dựng) che phủ hoặc lắp đặt một lớp che bảo vệ lên mối ghép hoặc cấu trúc (thường là trên tường, mép hoặc đầu cột) để ngăn nước thấm và bảo vệ bề mặt.

(in building) cover (a joint or structure) with a coping.

Ví dụ

Dạng động từ của Cope (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cope

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Coped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Coped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Copes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Coping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ