Anh - Việt

Bản dịch của từ Cope trong tiếng Việt

cope

VerbNoun

cope (Verb)

/kˈoʊp/
/kˈoʊp/
AI

Nghĩa 01

(về một người) xử lý hoặc đối phó một cách hiệu quả với điều gì đó khó khăn hoặc căng thẳng.

(of a person) deal effectively with something difficult.

Ví dụ
Cô ấy đối phó tốt với căng thẳng ở công việc.She copes well with stress at work.
Họ đối phó bằng cách hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.They cope by supporting each other in tough times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(trong xây dựng) che phủ hoặc lắp đặt một lớp che bảo vệ lên mối ghép hoặc cấu trúc (thường là trên tường, mép hoặc đầu cột) để ngăn nước thấm và bảo vệ bề mặt.

(in building) cover (a joint or structure) with a coping.

Ví dụ
Cô ấy đối phó với căng thẳng của kỳ thi bằng thiền.She coped with the stress of the exam by meditating.
Cộng đồng đối phó với thảm họa bằng cách hợp lực tái thiết.The community coped with the disaster by coming together to rebuild.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cope (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cope

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

copes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coping

Kết hợp từ của cope (Verb)

cope + ADVERBPHRASESPREPOSITIONVERB + cope
Kết hợp từ của cope
Collocation
Ví dụ

đối phó một cách thích hợp

cope adequately

Nhiều sinh viên đối phó tốt với áp lực xã hội trong kỳ thi.

Many students cope adequately with social pressures during exams.

đối phó xuất sắc

cope admirably

Nhiều sinh viên đối phó tốt với áp lực xã hội trong kỳ thi.

Many students cope admirably with social pressures during their exams.

đối phó tốt

cope well

Nhiều sinh viên đối phó tốt với áp lực xã hội trong kỳ thi.

Many students cope well with social pressure during exams.

đối phó hiệu quả

cope effectively

Học sinh đối phó hiệu quả với căng thẳng trong kỳ thi bằng cách thực hành kỹ thuật thư giãn.

Students cope effectively with stress during exams by practicing relaxation techniques.

đối phó một cách dễ dàng

cope easily

Nhiều sinh viên dễ dàng đối phó với áp lực xã hội trong đại học.

Many students cope easily with social pressures during university life.

cope (Noun)

/kˈoʊp/
/kˈoʊp/
AI

Nghĩa 01

Một loại áo choàng dài và rộng, thường không có tay hoặc có tay rất rộng, được linh mục hoặc giám mục mặc trong các dịp lễ nghi tôn giáo.

A long, loose cloak worn by a priest or bishop on ceremonial occasions.

Ví dụ
Linh mục mặc một chiếc áo choàng trong lễ lớn.The priest wore a cope during the religious ceremony.
Chiếc áo choàng của giám mục được thêu với các họa tiết phức tạp.The bishop's cope was embroidered with intricate designs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh